Thứ sáu, 19/05/2028

Ngày 19/5/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 25/4

Ngày 25 tháng 4 âm lịch

Ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bế

Ngày 19/5/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 19/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành (quan kê), Cúng tế, Xuất hành, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Làm bếp, Làm xe cộ, nông cụ, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Làm nhà vệ sinh, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Nhập liệm.

Kỵ: Lợp mái nhà, Làm cầu, Lắp cửa, An táng, Thượng lương.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Thìn (nạp âm Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíLập hạ
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túQuỷ (Dương, Kim), sao xấu
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungCanh Tuất, Nhâm Tuất (xung chi Tuất)
Sao tốtNguyệt Không, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Bát Phong
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.