Thứ bảy, 06/05/2028

Ngày 6/5/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 12/4

Ngày 12 tháng 4 âm lịch

Ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Khai

Ngày 6/5/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu

Việc nên làm ngày 6/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Trồng trọt, Kê giường, Nhận gia súc, Chuyển chỗ ở, Đặt móng, Động thổ, Đặt tảng kê cột, Làm kho, Mua sắm tài sản, đất đai, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), Sửa mộ.

Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Sửa chữa, xây dựng, Lắp cửa, Đốn cây lấy gỗ, Nhập liệm, An táng, Lợp mái nhà.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Mão (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc)
Tiết khíLập hạ
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túNữ (Bức, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyHuyền Vũ (hắc đạo)
Tuổi xungKỷ Dậu, Quý Dậu (xung chi Dậu)
Sao tốtThiên Đức, Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Âm, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Sao xấuTai Sát, Thiên Hỏa, Huyền Vũ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.