Thứ sáu, 05/05/2028
Ngày 5/5/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 11/4
Ngày 11 tháng 4 âm lịch
Ngày Canh Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Thu
Ngày 5/5/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
Việc nên làm ngày 5/5
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Xuất hành, Nạp thái (ăn hỏi), Lễ trưởng thành (quan kê), Dựng cột, Thượng lương, Chuyển chỗ ở, Làm bếp, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Nhận gia súc, Chăn nuôi.
Kỵ: Cúng tế, Đốn cây lấy gỗ, Dựng giàn, Kê giường, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, An táng, Sửa mộ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Canh Dần (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập hạ (vào tiết Lập hạ hôm nay) |
| Thập nhị trực | Trực Thu |
| Nhị thập bát tú | Ngưu (Ngưu, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thiên Lao (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Kính An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Thổ Phù, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.