Chủ nhật, 07/05/2028

Ngày 7/5/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 13/4

Nhâm Thìn · Hoàng đạo · trực Bế

Tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 7/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Làm nhà vệ sinh, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Săn bắn, Đánh cá, Làm sinh phần.

Kỵ: Kê giường, Đào mương, Thượng lương, Sửa chữa, xây dựng, Khai trương, Khai quang, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Thìn (nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy)
Tiết khíLập hạ
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túHư (Thử, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Tuất, Bính Tuất (xung chi Tuất)
Sao tốtThời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.