Thứ hai, 03/04/2028
Ngày 3/4/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 9/3
Ngày 9 tháng 3 âm lịch
Ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Bình
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
Việc nên làm ngày 3/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Cưới hỏi, Nạp rể, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Nhập liệm, Di quan.
Kỵ: Động thổ, Làm bếp, Nhập trạch (vào nhà mới), Khai quang, Kê giường.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Ngọ (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Xuân phân |
| Thập nhị trực | Trực Bình |
| Nhị thập bát tú | Tâm (Hồ, Nguyệt), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thiên Hình (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Tý, Bính Tý (xung chi Tý) |
| Sao tốt | Thời Đức, Dân Nhật, Ích Hậu, Kim Quỹ |
| Sao xấu | Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử |
| Ngày kiêng kỵ | Dương công kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.