Thứ ba, 04/04/2028
Ngày 4/4/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 10/3
Ngày 10 tháng 3 âm lịch
Ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Định
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Việc nên làm ngày 4/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cầu phúc, Khai quang, Đắp vẽ tượng, Chay đàn, lễ cúng, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Cưới hỏi, Tháo dỡ, Kê giường, Nhập trạch (vào nhà mới), An hương (lập bàn thờ), Di quan, Sửa mộ, An táng, Tạ thổ, Trồng trọt, Lễ trưởng thành (quan kê), May cắt áo quần, Chuyển chỗ ở, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Dựng cột, Tháo nước, Khải toản (mở quan tài cải táng), Dựng bia.
Kỵ: Nhậm chức.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Mùi (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Xuân phân (vào tiết Thanh minh hôm nay) |
| Thập nhị trực | Trực Định |
| Nhị thập bát tú | Vĩ (Hổ, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Chu Tước (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Sửu, Đinh Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang |
| Sao xấu | Tử Khí, Huyết Kỵ, Bát Chuyên |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.