Thứ hai, 10/04/2028
Ngày 10/4/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 16/3
Ngày 16 tháng 3 âm lịch
Ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Thu
Ngày 10/4/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 10/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Sửa cửa, Đánh cá, Nhập tài, Nhận gia súc, Các việc khác không nên.
Kỵ: Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Sửu (nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Thanh minh |
| Thập nhị trực | Trực Thu |
| Nhị thập bát tú | Nguy (Yến, Nguyệt), sao xấu |
| Thần trong ngày | Huyền Vũ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Mùi, Quý Mùi (xung chi Mùi) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Bất Tương, Ích Hậu |
| Sao xấu | Hà Khôi, Ngũ Hư, Huyền Vũ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.