Thứ hai, 17/04/2028

Ngày 17/4/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 23/3

Ngày 23 tháng 3 âm lịch

Ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Định

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất

Việc nên làm ngày 17/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Tắm gội, Nhận gia súc, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.

Kỵ: Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Cưới hỏi, Xuất hành, Kê giường.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Thân (nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim)
Tiết khíThanh minh
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túTất (Ô, Nguyệt), sao tốt
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungBính Dần, Canh Dần (xung chi Dần)
Sao tốtThiên Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ
Sao xấuNguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Cô Thần
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.