Thứ ba, 18/04/2028

Ngày 18/4/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 24/3

Ngày 24 tháng 3 âm lịch

Ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Chấp

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu

Việc nên làm ngày 18/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Xuất hành, Đặt móng, Lợp mái nhà, Đặt tảng kê cột, Lắp cửa, Nhập liệm, An táng.

Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập tài, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyQuý Dậu (nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim)
Tiết khíThanh minh
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túChủy (Hầu, Hỏa), sao xấu
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungĐinh Mão, Tân Mão (xung chi Mão)
Sao tốtLục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ
Sao xấuĐại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.