Thứ ba, 25/04/2028
Ngày 25/4/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 1/4
Ngày 1 tháng 4 âm lịch
Ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Kiến
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 25/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Thuần dưỡng trâu ngựa, Xuất hành, Các việc khác không nên.
Kỵ: Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Làm lễ tang, Khai quang, Làm xà nhà, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Canh Thìn (nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Dực (Xà, Hỏa), sao xấu |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Tuất, Mậu Tuất (xung chi Tuất) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Âm Vị |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.