Chủ nhật, 02/04/2028
Ngày 2/4/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 8/3
Ngày 8 tháng 3 âm lịch
Ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Mãn
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 2/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Đắp vẽ tượng, Khai quang, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), May cắt áo quần, Mắc màn, Lễ trưởng thành (quan kê), Lắp máy móc, Họp mặt thân hữu, Nhập tài, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Giao dịch, Kê giường, Dựng cột, Thượng lương, Đan lưới, Trồng trọt.
Kỵ: Làm bếp, Xuất hành, Nhập trạch (vào nhà mới), An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Tỵ (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Xuân phân |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Phòng (Thố, Nhật), sao tốt |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm |
| Sao xấu | Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.