Thứ ba, 22/02/2028
Ngày 22/2/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 28/1
Đinh Sửu · Hoàng đạo · trực Bế
Tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 22/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng).
Kỵ: Cưới hỏi, Động thổ, Khai quang, Lợp mái nhà, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Sửu (nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Chủy (Hầu, Hỏa), sao xấu |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Mùi, Tân Mùi (xung chi Mùi) |
| Sao tốt | Thiên Đức, Tứ Tướng, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường |
| Sao xấu | Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.