Thứ hai, 21/02/2028
Ngày 21/2/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 27/1
Ngày 27 tháng 1 âm lịch
Ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Khai
Ngày 21/2/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
Việc nên làm ngày 21/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Khai trương, Họp mặt thân hữu, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng).
Kỵ: Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Lắp cửa, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Tý (nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Tất (Ô, Nguyệt), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thanh Long (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Ngọ, Canh Ngọ (xung chi Ngọ) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Tai Sát, Thiên Hỏa, Xúc Thủy Long |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.