Thứ hai, 28/02/2028

Ngày 28/2/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 4/2

Quý Mùi · Hoàng đạo · trực Chấp

Tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi

Việc nên làm ngày 28/2

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Nhập học, Học nghề, Xuất hành, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Họp mặt thân hữu, Nhận người vào ở, Chăn nuôi, Bắt thú, Nhập liệm, Di quan, An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng).

Kỵ: Khai quang, Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Động thổ, Lợp mái nhà.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyQuý Mùi (nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc)
Tiết khíVũ thủy
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túTrương (Lộc, Nguyệt), sao tốt
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Sửu, Tân Sửu (xung chi Sửu)
Sao tốtThiên Ân, Kính An, Ngọc Đường
Sao xấuTiểu Hao, Xúc Thủy Long
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.