Thứ ba, 29/02/2028
Ngày 29/2/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 5/2
Giáp Thân · Hắc đạo · trực Phá
Tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
Việc nên làm ngày 29/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Tắm gội, Quét dọn nhà, Phá nhà, Phá tường, Các việc khác không nên.
Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Khai trương, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Thân (nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Thập nhị trực | Trực Phá |
| Nhị thập bát tú | Dực (Xà, Hỏa), sao xấu |
| Thần trong ngày | Bạch Hổ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Bính Dần, Mậu Dần (xung chi Dần) |
| Sao tốt | Dịch Mã, Thiên Hậu, Phổ Hộ, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ |
| Sao xấu | Nguyệt Phá, Đại Hao, Phục Nhật, Ngũ Ly, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.