Thứ tư, 01/03/2028
Ngày 1/3/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 6/2
Ất Dậu · Hoàng đạo · trực Nguy
Tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
Việc nên làm ngày 1/3
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Lễ trưởng thành (quan kê), Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt móng, Thượng lương, Lợp mái nhà, Nhập trạch (vào nhà mới), Khai trương, Đào ao, Lấp hang lỗ, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Kỵ: Kê giường, Trồng trọt, Làm bếp.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Dậu (nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Chẩn (Dẫn, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Mão, Kỷ Mão (xung chi Mão) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ |
| Sao xấu | Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Huyền Vũ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.