Thứ hai, 06/03/2028
Ngày 6/3/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 11/2
Ngày 11 tháng 2 âm lịch
Ngày Canh Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bế
Ngày 6/3/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
Việc nên làm ngày 6/3
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Kê giường, Đốn cây lấy gỗ, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Thượng lương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Giao dịch, Trồng trọt, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Nhập liệm, An táng.
Kỵ: Cưới hỏi, Cúng tế, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Lắp cửa.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Canh Dần (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Kinh trập |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Tâm (Hồ, Nguyệt), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thanh Long (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân) |
| Sao tốt | Nguyệt Không, Vượng Nhật, Ngũ Phú, Bất Tương, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ |
| Ngày kiêng kỵ | Dương công kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.