Thứ tư, 23/02/2028

Ngày 23/2/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 29/1

Ngày 29 tháng 1 âm lịch

Ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Kiến

Ngày 23/2/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất

Việc nên làm ngày 23/2

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Họp mặt thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập liệm, Di quan, An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng).

Kỵ: Cúng tế, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Dần (nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ)
Tiết khíVũ thủy
Thập nhị trựcTrực Kiến
Nhị thập bát túSâm (Viên, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Thân, Canh Thân (xung chi Thân)
Sao tốtThiên Xá, Vượng Nhật, Thiên Thương, Yếu An, Ngũ Hợp
Sao xấuNguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.