Thứ bảy, 15/01/2028

Ngày 15/1/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 19/12

Ngày 19 tháng 12 âm lịch

Ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Khai

Ngày 15/1/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 15/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Tắm gội, Nhận người vào ở, Họp mặt thân hữu, Nhập học, Đặt cối xay giã, Đào giếng, Đào ao, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Làm chuồng gia súc.

Kỵ: Cưới hỏi, Mắc màn, Nhập trạch (vào nhà mới), Làm lễ tang, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Hợi (nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc)
Tiết khíTiểu hàn
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túNữ (Bức, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungĐinh Tỵ, Tân Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtÂm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường
Sao xấuNguyệt Yếm, Địa Hỏa, Phục Nhật, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵDương công kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.