Chủ nhật, 16/01/2028

Ngày 16/1/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 20/12

Canh Tý · Hắc đạo · trực Bế

Tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu

Việc nên làm ngày 16/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch, Nhập tài, Nhập liệm, Di quan, An táng, Sửa mộ, Dựng bia, Tạ thổ, Làm chuồng gia súc, Thuần dưỡng trâu ngựa.

Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Mua sắm tài sản, đất đai, Cưới hỏi, Động thổ, Trồng trọt, Khai trương, Khai quang, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Tý (nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíTiểu hàn
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túHư (Thử, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungBính Ngọ, Nhâm Ngọ (xung chi Ngọ)
Sao tốtThiên Đức, Nguyệt Đức, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương, Tục Thế, Minh Phệ Đối
Sao xấuThiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.