Thứ sáu, 14/01/2028
Ngày 14/1/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 18/12
Mậu Tuất · Hoàng đạo · trực Thu
Tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 14/1
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Chay đàn, lễ cúng, Nhập tài, Bắt thú, Săn bắn.
Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Kê giường, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Tuất (nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Thập nhị trực | Trực Thu |
| Nhị thập bát tú | Ngưu (Ngưu, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thanh Long (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Bính Thìn, Canh Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Thánh Tâm, Thanh Long |
| Sao xấu | Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.