Thứ sáu, 21/01/2028

Ngày 21/1/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 25/12

Ất Tỵ · Hoàng đạo · trực Định

Tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 21/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cưới hỏi, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Họp mặt thân hữu, Cúng tế, Lắp máy móc, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Lợp mái nhà, Kê giường, Đặt móng, Đặt tảng kê cột, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Treo biển, Tháo dỡ, Mua sắm tài sản, đất đai.

Kỵ: Khai trương, Xuất hành, An táng, Làm lễ tang.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyẤt Tỵ (nạp âm Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíĐại hàn
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túLâu (Cẩu, Kim), sao tốt
Thần trong ngàyNgọc Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungTân Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường
Sao xấuYếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.