Thứ bảy, 22/01/2028

Ngày 22/1/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 26/12

Bính Ngọ · Hắc đạo · trực Chấp

Tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu

Việc nên làm ngày 22/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Cắt móng tay móng chân, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Tạ thổ, Dựng bia, Sửa mộ, Khải toản (mở quan tài cải táng).

Kỵ: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Thượng lương, Khai trương, Chay đàn, lễ cúng, Lợp mái nhà, Lắp cửa.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Ngọ (nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy)
Tiết khíĐại hàn
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túVị (Trĩ, Thổ), sao tốt
Thần trong ngàyThiên Lao (hắc đạo)
Tuổi xungMậu Tý, Canh Tý (xung chi Tý)
Sao tốtKính An, Giải Thần, Minh Phệ
Sao xấuNguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Thiên Lao
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.