Thứ bảy, 29/01/2028

Ngày 29/1/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 4/1

Ngày 4 tháng 1 âm lịch

Ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Kiến

Ngày 29/1/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi

Việc nên làm ngày 29/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Thuần dưỡng trâu ngựa, Họp mặt thân hữu, Các việc khác không nên.

Kỵ: Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Động thổ, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyQuý Sửu (nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc)
Tiết khíĐại hàn
Thập nhị trựcTrực Kiến
Nhị thập bát túLiễu (Chương, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Mùi, Tân Mùi (xung chi Mùi)
Sao tốtThiên Ân, Thủ Nhật, Yếu An
Sao xấuNguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Chu Tước, Dương Thác
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.