Chủ nhật, 30/01/2028

Ngày 30/1/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 5/1

Ngày 5 tháng 1 âm lịch

Ngày Giáp Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Trừ

Ngày 30/1/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất

Việc nên làm ngày 30/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Chuyển chỗ ở, Nhập tài, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập trạch (vào nhà mới), Họp mặt thân hữu, Nhập học, Kê giường, Lắp cửa, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Quét dọn nhà, Treo biển, Làm sinh phần, Làm hòm thọ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Sửa mộ, Khải toản (mở quan tài cải táng), Nhập liệm.

Kỵ: Cúng tế, Xuất hành, Thượng lương, Lợp mái nhà, Tạ thổ, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Dần (nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy)
Tiết khíĐại hàn
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túTinh (Mã, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungBính Thân, Mậu Thân (xung chi Thân)
Sao tốtNguyệt Không, Tứ Tướng, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối
Sao xấuKiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.