Thứ năm, 13/01/2028
Ngày 13/1/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 17/12
Đinh Dậu · Hắc đạo · trực Thành
Tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
Việc nên làm ngày 13/1
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Chay đàn, lễ cúng, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Sửa mộ, Dựng bia, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.
Kỵ: Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), Làm bếp, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Dậu (nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Đẩu (Giải, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Mão, Quý Mão (xung chi Mão) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ |
| Sao xấu | Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.