Chủ nhật, 02/01/2028
Ngày 2/1/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 6/12
Bính Tuất · Hoàng đạo · trực Khai
Tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 2/1
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Dựng giàn, Khoét mộng cột, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt móng, Thượng lương, Đưa gia súc về chuồng, Lợp mái nhà, Ghép nóc nhà, Đào giếng, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Trồng trọt.
Kỵ: Chuyển chỗ ở, Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Tuất (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Đông chí |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Tinh (Mã, Nhật), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thanh Long (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Thìn, Nhâm Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Nguyệt Không, Thời Dương, Sinh Khí |
| Sao xấu | Ngũ Hư, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.