Thứ bảy, 01/01/2028
Ngày 1/1/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 5/12
Ất Dậu · Hắc đạo · trực Thu
Tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
Việc nên làm ngày 1/1
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Tắm gội, Làm bếp, Nhập tài, Bắt thú, Săn bắn, Kê giường, Quét dọn nhà.
Kỵ: Khai trương, Chay đàn, lễ cúng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Dậu (nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Đông chí |
| Thập nhị trực | Trực Thu |
| Nhị thập bát tú | Liễu (Chương, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Mão, Kỷ Mão (xung chi Mão) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Tứ Tướng, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ |
| Sao xấu | Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Ngũ Ly |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.