Chủ nhật, 09/01/2028
Ngày 9/1/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 13/12
Quý Tỵ · Hoàng đạo · trực Định
Tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 9/1
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Khai quang, Đốn cây lấy gỗ, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Thượng lương, Kê giường, Nhận gia súc.
Kỵ: Khai trương, Làm lễ tang, Trồng trọt, Xuất hành, Xuất hàng, chi tiền, An táng, Mua sắm tài sản, đất đai, Kiện tụng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Tỵ (nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Thập nhị trực | Trực Định |
| Nhị thập bát tú | Phòng (Thố, Nhật), sao tốt |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Hợi, Đinh Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Tam Hợp, Âm Đức, Lục Nghi, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.