Thứ hai, 03/01/2028
Ngày 3/1/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 7/12
Ngày 7 tháng 12 âm lịch
Ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bế
Ngày 3/1/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 3/1
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Tắm gội, Lễ trưởng thành (quan kê), Mắc màn, May cắt áo quần, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Tháo dỡ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Lắp cửa, Mở kho, Đắp đê, Làm nhà vệ sinh, Trồng trọt, Nhận gia súc, Đắp tường, Lấp hang lỗ.
Kỵ: Cưới hỏi, Cầu phúc, Khai quang, Đào giếng, An táng, Làm lễ tang.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Hợi (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Đông chí |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Trương (Lộc, Nguyệt), sao tốt |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Tỵ, Quý Tỵ (xung chi Tỵ) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp, Vượng Nhật |
| Sao xấu | Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.