Thứ tư, 08/07/2026
Ngày 8/7/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 24/5
Quý Mùi · Hắc đạo · trực Kiến
Tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 8/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Xuất hành, Giao dịch, Lấy mật, Làm chuồng gia súc.
Kỵ: Cưới hỏi, Làm bếp, An táng, Động thổ, Kiện tụng, Làm xà nhà, Đốn cây lấy gỗ, Đào giếng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Chuyển chỗ ở.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Mùi (nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Bích (Du, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Sửu, Tân Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Thủ Nhật, Bất Tương, Thánh Tâm |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Xúc Thủy Long, Huyền Vũ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.