Thứ tư, 15/07/2026

Ngày 15/7/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 2/6

Canh Dần · Hoàng đạo · trực Nguy

Tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất

Việc nên làm ngày 15/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Động thổ, Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Nhập học, Mở kho, Xuất hàng, chi tiền, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Trồng trọt, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Dựng bia.

Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Làm bếp, Cúng tế, Tạ thổ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Dần (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc)
Tiết khíTiểu thử
Thập nhị trựcTrực Nguy
Nhị thập bát túSâm (Viên, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungMậu Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân)
Sao tốtNguyệt Không, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối
Sao xấuDu Họa
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.