Thứ năm, 09/07/2026

Ngày 9/7/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 25/5

Ngày 25 tháng 5 âm lịch

Ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Trừ

Ngày 9/7/2026 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất

Việc nên làm ngày 9/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhận người vào ở, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Trồng trọt, Nhận gia súc, Nhập liệm, Khải toản (mở quan tài cải táng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Thân (nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy)
Tiết khíTiểu thử
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túKhuê (Lang, Mộc), sao xấu
Thần trong ngàyThanh Long (hoàng đạo)
Tuổi xungBính Dần, Mậu Dần (xung chi Dần)
Sao tốtThiên Đức, Nguyệt Đức, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ
Sao xấuKiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Ngũ Ly
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.