Thứ ba, 07/07/2026
Ngày 7/7/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 23/5
Nhâm Ngọ · Hoàng đạo · trực Bế
Tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
Việc nên làm ngày 7/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Tạ thổ, Các việc khác không nên.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Nhâm Ngọ (nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu thử (vào tiết Tiểu thử hôm nay) |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Thất (Trư, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Tý, Canh Tý (xung chi Tý) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương, Minh Phệ |
| Sao xấu | Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Vãng Vong, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.