Thứ hai, 06/07/2026

Ngày 6/7/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 22/5

Tân Tỵ · Hắc đạo · trực Bế

Tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 6/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành (quan kê), Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Làm bếp, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Đắp tường, Lấp hang lỗ, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Dựng giàn, Đặt móng, Đặt tảng kê cột, Đào ao, Đóng thuyền.

Kỵ: Cầu phúc, Khai quang, Đào giếng, Khai trương, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Tỵ (nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim)
Tiết khíHạ chí
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túNguy (Yến, Nguyệt), sao xấu
Thần trong ngàyHuyền Vũ (hắc đạo)
Tuổi xungẤt Hợi, Kỷ Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtNguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Vượng Nhật, Ngọc Vũ
Sao xấuDu Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Huyền Vũ
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.