Thứ bảy, 25/04/2026

Ngày 25/4/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 9/3

Kỷ Tỵ · Hoàng đạo · trực Trừ

Tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 25/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Khai quang, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Dựng cột, Thượng lương, Họp mặt thân hữu, Lợp mái nhà, Đặt móng, Lắp cửa, Làm xe cộ, nông cụ, Đào giếng, Đào ao.

Kỵ: Nạp thái (ăn hỏi), Xuất hành, Sửa mộ, An táng, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Làm bếp.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Tỵ (nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc)
Tiết khíCốc vũ
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túLiễu (Chương, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungĐinh Hợi, Tân Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtÂm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường
Sao xấuKiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵDương công kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.