Thứ bảy, 02/05/2026
Ngày 2/5/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 16/3
Bính Tý · Hắc đạo · trực Thành
Tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
Việc nên làm ngày 2/5
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Khai quang, Dựng cột, Thượng lương, Mở kho, Xuất hàng, chi tiền, Lợp mái nhà, Đặt móng, Đặt tảng kê cột, Lắp cửa, Mọi việc đều không nên, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Nhập liệm, Khải toản (mở quan tài cải táng), Tạ thổ.
Kỵ: Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Cưới hỏi, Khai trương.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Tý (nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Đê (Lạc, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thiên Lao (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Ngọ, Canh Ngọ (xung chi Ngọ) |
| Sao tốt | Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Thánh Tâm, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Quy Kỵ, Xúc Thủy Long, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.