Chủ nhật, 26/04/2026

Ngày 26/4/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 10/3

Canh Ngọ · Hắc đạo · trực Mãn

Tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu

Việc nên làm ngày 26/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái (ăn hỏi), Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Họp mặt thân hữu, Kê giường, Đan lưới, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Di quan.

Kỵ: Cầu phúc, Nhập trạch (vào nhà mới), Lợp mái nhà, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Ngọ (nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíCốc vũ
Thập nhị trựcTrực Mãn
Nhị thập bát túTinh (Mã, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungBính Tý, Nhâm Tý (xung chi Tý)
Sao tốtNguyệt Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Minh Phệ
Sao xấuTai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.