Thứ năm, 10/04/2025

Ngày 10/4/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 13/3

Kỷ Dậu · Hoàng đạo · trực Chấp

Tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu

Việc nên làm ngày 10/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Nhập trạch (vào nhà mới), Kê giường, Sửa chữa, xây dựng, Lắp cửa, Nhận gia súc, Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng.

Kỵ: Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Nhập tài, Đào giếng, Treo biển, Khai trương, Đốn cây lấy gỗ, Giao dịch.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Dậu (nạp âm Đại Dịch Thổ, hành Thổ)
Tiết khíThanh minh
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túĐẩu (Giải, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Mão, Tân Mão (xung chi Mão)
Sao tốtThiên Ân, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ
Sao xấuĐại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.