Thứ sáu, 11/04/2025

Ngày 11/4/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 14/3

Canh Tuất · Hắc đạo · trực Phá

Tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 11/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Phá nhà, Phá tường, Các việc khác không nên.

Kỵ: Mọi việc đều không nên.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Tuất (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim)
Tiết khíThanh minh
Thập nhị trựcTrực Phá
Nhị thập bát túNgưu (Ngưu, Kim), sao xấu
Thần trong ngàyBạch Hổ (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Thìn, Mậu Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtThiên Ân, Nguyệt Ân, Thiên Mã, Phúc Sinh, Giải Thần
Sao xấuNguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bạch Hổ
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.