Thứ sáu, 18/04/2025

Ngày 18/4/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 21/3

Đinh Tỵ · Hoàng đạo · trực Trừ

Tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 18/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Trồng trọt, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Quét dọn nhà, Nhận người vào ở.

Kỵ: Sửa mộ, Làm cầu, Làm bếp, Xuất hành, An táng, Lợp mái nhà, Nhập trạch (vào nhà mới).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Tỵ (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ)
Tiết khíThanh minh
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túLâu (Cẩu, Kim), sao tốt
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường
Sao xấuKiếp Sát, Ngũ Hư, Bát Phong, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.