Thứ bảy, 19/04/2025

Ngày 19/4/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 22/3

Mậu Ngọ · Hắc đạo · trực Mãn

Tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu

Việc nên làm ngày 19/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang lỗ, Cưới hỏi, Cắt tóc, Khai trương, Kê giường.

Kỵ: Cầu phúc, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Mua sắm tài sản, đất đai, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Sửa chữa, xây dựng, Thượng lương, Nhập trạch (vào nhà mới).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Ngọ (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíThanh minh
Thập nhị trựcTrực Mãn
Nhị thập bát túVị (Trĩ, Thổ), sao tốt
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Tý, Bính Tý (xung chi Tý)
Sao tốtThời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức
Sao xấuTai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Phục Nhật, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.