Thứ năm, 17/04/2025
Ngày 17/4/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 20/3
Ngày 20 tháng 3 âm lịch
Ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Kiến
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 17/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Xuất hành, Thuần dưỡng trâu ngựa, Quét dọn nhà, Các việc khác không nên.
Kỵ: Khai quang, Đốn cây lấy gỗ, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Thìn (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Thanh minh |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Khuê (Lang, Mộc), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thanh Long (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Tuất, Nhâm Tuất (xung chi Tuất) |
| Sao tốt | Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.