Thứ tư, 16/04/2025
Ngày 16/4/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 19/3
Ất Mão · Hắc đạo · trực Bế
Tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
Việc nên làm ngày 16/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, May cắt áo quần, Lễ trưởng thành (quan kê), Kê giường, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Đào ao, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Tạ thổ, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.
Kỵ: Cưới hỏi, Đào giếng, Khai trương, Khai quang, Trồng trọt.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Mão (nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Thanh minh |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Bích (Du, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Dậu, Kỷ Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.