Thứ ba, 15/04/2025

Ngày 15/4/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 18/3

Ngày 18 tháng 3 âm lịch

Ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Khai

Ngày 15/4/2025 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất

Việc nên làm ngày 15/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cưới hỏi, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Tháo dỡ, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Giao dịch, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Tạ thổ.

Kỵ: Cúng tế, Nhập liệm, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Dần (nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy)
Tiết khíThanh minh
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túThất (Trư, Hỏa), sao tốt
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungBính Thân, Mậu Thân (xung chi Thân)
Sao tốtDương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối
Sao xấuYếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Bát Chuyên
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.