Thứ tư, 09/04/2025

Ngày 9/4/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 12/3

Ngày 12 tháng 3 âm lịch

Ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Định

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất

Việc nên làm ngày 9/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Động thổ, Nhập tài, Giao dịch, Nhận gia súc, Quét dọn nhà.

Kỵ: Nhận người vào ở, Xuất hành, Cưới hỏi, Mua sắm tài sản, đất đai, Kê giường, Nhậm chức, An táng, Làm bếp.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Thân (nạp âm Đại Dịch Thổ, hành Thổ)
Tiết khíThanh minh
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túCơ (Báo, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Dần, Canh Dần (xung chi Dần)
Sao tốtTam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ
Sao xấuNguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Phục Nhật, Ngũ Ly, Cô Thần
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.