Thứ ba, 08/04/2025
Ngày 8/4/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 11/3
Ngày 11 tháng 3 âm lịch
Ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Bình
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 8/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Sửa đường, Sửa sang tường rào, Các việc khác không nên.
Kỵ: Mọi việc đều không nên.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Mùi (nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Thanh minh |
| Thập nhị trực | Trực Bình |
| Nhị thập bát tú | Vĩ (Hổ, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Chu Tước (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Sửu, Tân Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng |
| Sao xấu | Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bát Chuyên, Chu Tước |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.