Thứ hai, 25/09/2028
Ngày 25/9/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 7/8
Quý Sửu · Hắc đạo · trực Định
Tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 25/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Làm xe cộ, nông cụ, Lắp máy móc, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Xuất hành, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.
Kỵ: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Dựng giàn, Kiện tụng, Đào mương.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Sửu (nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Thu phân |
| Thập nhị trực | Trực Định |
| Nhị thập bát tú | Nguy (Yến, Nguyệt), sao xấu |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Mùi, Tân Mùi (xung chi Mùi) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường |
| Sao xấu | Tử Khí, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.