Thứ ba, 26/09/2028

Ngày 26/9/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 8/8

Giáp Dần · Hoàng đạo · trực Chấp

Tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất

Việc nên làm ngày 26/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Tắm gội, Bắt thú, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng.

Kỵ: Cúng tế, Cưới hỏi, Kê giường, Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Thượng lương.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Dần (nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy)
Tiết khíThu phân
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túThất (Trư, Hỏa), sao tốt
Thần trong ngàyThanh Long (hoàng đạo)
Tuổi xungBính Thân, Mậu Thân (xung chi Thân)
Sao tốtNguyệt Không, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối
Sao xấuKiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Phế, Quy Kỵ, Bát Chuyên
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.