Thứ tư, 06/09/2028
Ngày 6/9/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 18/7
Giáp Ngọ · Hắc đạo · trực Khai
Tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
Việc nên làm ngày 6/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cầu phúc, Xuất hành, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Cưới hỏi, May cắt áo quần, Động thổ, Kê giường, Tháo nước, Khai trương, Đào giếng, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Trồng trọt, Đào mương, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Ngọ (nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Xử thử |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Sâm (Viên, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Bạch Hổ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Tý, Nhâm Tý (xung chi Tý) |
| Sao tốt | Thiên Mã, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ngọc Vũ, Minh Phệ |
| Sao xấu | Tai Sát, Thiên Hỏa, Bạch Hổ |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.